www.gkvietnam.net Phongthuybacninh.com bdsgkvietnam.com.
--------------------------------------------------------------------------
Dương lịch: Thứ Hai, 1/7/2024. Quốc khánh Thuỵ Sỹ-1867. Quốc khánh
Hồng Kông về với Trung Quốc-1997. Ngày Kiến trúc thế giới.
Âm lịch: 26/5(Đủ)/2024.
Can-Chi: Bính-Dần/Canh-Ngọ(Đủ)/Giáp-Th́n. Giờ đầu: Mậu-Tư. Sao Tâm.
Đặc điểm: Hành Hỏa, Trực Thành. Ngày Hắc đạo.
Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Hợi.
Tuổi xung: Nhâm-Thân, Giáp-Thân, Nhâm-Th́n, Nhâm-Tuất.
Sao tốt: Ich hậu, Mẫu thương, Nguyệt đức, Sát cống, Tam hợp, Thiên ân,
Thiên đức hợp, Thiên hỷ, Thiên mă, Thiên quư.
Sao xấu: Bạch hổ, Cô thần, Đại không vong, Hoàng sa, Lôi công, Ly sàng,
Thổ cấm.
Nên làm: Cầu lộc, Cầu tài, Khai trương, Giá thú, Xuất hành, Hôn thú, Giao
dịch, Kiện cáo, Tranh chấp, Yến tiệc, Xây nhà, Xây lăng mộ, Xây dựng, Từ
thiện, Tu tạo, Trồng cây, Tố tụng, Thu hoạch, Tế tự, Tang lễ, Sửa nhà cửa,
Sửa mồ mả, Săn bắn, Phá bỏ đồ cũ, Nhập trạch, Mở cửa hàng, An táng, Cảnh
giác, Lợp nhà, Lấp hố rănh, Làm phúc, Làm giường, Làm bếp, Kư hợp đồng, Kinh
doanh, Kiện tụng, Khởi tạo, Khởi công, Hôn nhân, Hoàn thiện việc, Giải oan,
Giao tài vật, Động thổ, Đắp đê, Đào giếng, Đào ao, Dỡ nhà cũ, Di chuyển,
Chữa bệnh, Chuyển nhà, Cầu phúc.
Kiêng kỵ: Không kiêng ǵ cả.
Chọn giờ: Tốt: 23g-3g,Tư-Sửu. 7g-11g,Th́n-Tỵ. 13g-15g,Mùi. 19g-21g,Tuất.
Xấu: Không có. Giờ con nước: Không có.
Chọn hướng: Tốt: Đông, Tây-Nam. Xấu: Nam.
Mặt trời: HN 5g27/12g03\18g39. Huế 5g28/11g56\18g25. SG 5g40/12g00\18g19.
--------------------------------------------------------------------------------
Dương lịch: Thứ Ba, 2/7/2024. Sài G̣n có tên mới là TP Hồ Chí Minh-1976. Quốc
hội đặt tên nước CHXHCN Việt Nam-1976.
Âm lịch: 27/5(Đủ)/2024.
Can-Chi: Đinh-Măo/Canh-Ngọ(Đủ)/Giáp-Th́n. Giờ đầu: Canh-Tư. Sao Vĩ.
Đặc điểm: Hành Hỏa, Trực Thu. Ngày Hoàng đạo.
Tuổi hợp: Măo, Mùi, Tuất.
Tuổi xung: Quư-Dậu, ất-Dậu, Quư-Tỵ, Quư-Hợi.
Sao tốt: Mẫu thương, Ngọc đường, Thiên ân, Thiên quư, Thiên thành, Trực
tinh, Tục thế, U vi tinh.
Sao xấu: Băng tiêu ngọa hăm, Cửu không, Địa phá, Hà khôi, Lỗ ban sát, Ngũ
quỷ, Tam nương, Trùng tang, Văng vong.
Nên làm: Cầu lộc, Cầu tài, Khai trương, Thu hoạch, Giá thú, Yến tiệc,
Chữa bệnh, Xây nhà, Xây lăng mộ, Xây dựng, Từ thiện, Tu tạo, Trồng cây,
Tranh chấp, Tố tụng, Tế tự, Tang lễ, Sửa nhà cửa, Sửa mồ mả, Săn bắn, Phá bỏ
đồ cũ, Nhập trạch, Mở cửa hàng, Chuyển nhà, Cảnh giác, Lợp nhà, Lấp hố rănh,
Làm phúc, Làm giường, Làm bếp, Kư hợp đồng, Kinh doanh, Kiện tụng, Kiện cáo,
Khởi tạo, Cầu phúc, Hôn thú, Hôn nhân, Hoàn thiện việc, Giải oan, Giao tài
vật, Giao dịch, Động thổ, Đắp đê, Đào giếng, Đào ao, Dỡ nhà cũ, Di chuyển,
Xuất hành, An táng, Khởi công.
Kiêng kỵ: Không kiêng ǵ cả.
Chọn giờ: Tốt: 23g-1g,Tư. 3g-7g,Dần-Măo. 11g-15g,Ngọ-Mùi. 17g-19g,Dậu.
Xấu: Không có. Giờ con nước: Không có.
Chọn hướng: Tốt: Đông. Xấu: Nam.
Mặt trời: HN 5g27/12g03\18g39. Huế 5g28/11g56\18g25. SG 5g40/12g00\18g19.
--------------------------------------------------------------------------------
Dương lịch: Thứ Tư, 3/7/2024.
Âm lịch: 28/5(Đủ)/2024.
Can-Chi: Mậu-Th́n/Canh-Ngọ(Đủ)/Giáp-Th́n. Giờ đầu: Nhâm-Tư. Sao Cơ.
Đặc điểm: Hành Mộc, Trực Khai. Ngày Hắc đạo.
Tuổi hợp: Tư, Thân, Dậu.
Tuổi xung: Canh-Th́n, Bính-Tuất, Canh-Tuất, Bính-Th́n.
Sao tốt: Đại hồng sa, Minh tinh, Nguyệt ân, Sinh khí, Thiên ân, Yếu yên.
Sao xấu: Hoang vu, Ly sào, Tứ thời cô quả.
Nên làm: Sửa nhà cửa, Trồng cây, Yến tiệc, Chữa bệnh, Xây nhà, Xây lăng
mộ, Xây dựng, Từ thiện, Tu tạo, Tranh chấp, Tố tụng, Thu hoạch, Tế tự, Tang
lễ, Sửa mồ mả, Săn bắn, Phá bỏ đồ cũ, Nhập trạch, Mở cửa hàng, Cầu lộc, Cảnh
giác, Lợp nhà, Lấp hố rănh, Làm phúc, Làm giường, Làm bếp, Kư hợp đồng, Kinh
doanh, Kiện tụng, Kiện cáo, Khởi tạo, Khởi công, Khai trương, Hôn thú, Hôn
nhân, Hoàn thiện việc, Cầu tài, Giải oan, Giao tài vật, Giao dịch, Cầu phúc,
Đắp đê, Đào giếng, Đào ao, Dỡ nhà cũ, Di chuyển, Động thổ, Xuất hành, An
táng, Giá thú, Chuyển nhà.
Kiêng kỵ: Không kiêng ǵ cả.
Chọn giờ: Tốt: 3g-5g,Dần. 7g-11g,Th́n-Tỵ. 15g-19g,Thân-Dậu. 21g-23g,Hợi.
Xấu: 5g-7g,Măo. Giờ con nước: Không có.
Chọn hướng: Tốt: Bắc, Đông-Nam. Xấu: Nam.
Mặt trời: HN 5g28/12g03\18g38. Huế 5g28/11g56\18g24. SG 5g40/12g00\18g19.
--------------------------------------------------------------------------------
Dương lịch: Thứ Năm, 4/7/2024. Quốc khánh Hoa Kỳ-1776.
Âm lịch: 29/5(Đủ)/2024.
Can-Chi: Kỷ-Tỵ/Canh-Ngọ(Đủ)/Giáp-Th́n. Giờ đầu: Giáp-Tư. Sao Đẩu.
Đặc điểm: Hành Mộc, Trực Bế. Ngày Hắc đạo.
Tuổi hợp: Sửu, Tỵ, Dậu.
Tuổi xung: Đinh-Hợi, Tân-Hợi.
Sao tốt: Đại hồng sa, Phúc hậu.
Sao xấu: Huyền vũ, Ly sào, Nguyệt tận, Xích khẩu.
Nên làm: Lấp hố rănh, Đắp đê, Khai trương.
Kiêng kỵ: Giá thú, Xuất hành, Cầu lộc, Cầu tài, Chuyển nhà, An táng.
Chọn giờ: Tốt: 1g-3g,Sửu. 7g-9g,Th́n. 11g-15g,Ngọ-Mùi. 19g-23g,Tuất-Hợi.
Xấu: Không có. Giờ con nước: Không có.
Chọn hướng: Tốt: Đông-Bắc. Xấu: Nam.
Mặt trời: HN 5g28/12g03\18g38. Huế 5g29/11g56\18g24. SG 5g40/12g00\18g18.
--------------------------------------------------------------------------------
Dương lịch: Thứ Sáu, 5/7/2024. Quốc khánh Algiêri-1962. Ngày Hợp tác quốc tế.
Âm lịch: 30/5(Đủ)/2024.
Can-Chi: Canh-Ngọ/Canh-Ngọ(Đủ)/Giáp-Th́n. Giờ đầu: Bính-Tư. Sao Ngưu.
Đặc điểm: Hành Thổ, Trực Kiến. Ngày Hoàng đạo.
Tuổi hợp: Mùi, Tuất.
Tuổi xung: Bính-Tư, Nhâm-Ngọ, Giáp-Thân, Bính-Ngọ, Nhâm-Tư, Giáp-Dần.
Sao tốt: Măn đức tính, Nhân chuyên, Quan nhật, Thiên phúc, Thiên quan.
Sao xấu: Kim thần thất sát, Ly sàng, Nguyệt h́nh, Nguyệt kiến chuyển sát,
Nguyệt yếm, Thiên ôn, Thổ phủ, Tiểu không vong.
Nên làm: Giá thú, Xuất hành.
Kiêng kỵ: Động thổ.
Chọn giờ: Tốt: 23g-3g,Tư-Sửu. 5g-7g,Măo. 11g-13g,Ngọ. 15g-19g,Thân-Dậu.
Xấu: Không có. Giờ con nước: Không có.
Chọn hướng: Tốt: Tây-Bắc, Tây-Nam. Xấu: Nam.
Mặt trời: HN 5g28/12g03\18g38. Huế 5g29/11g56\18g24. SG 5g40/12g00\18g18.
--------------------------------------------------------------------------------
Dương lịch: Thứ Bẩy, 6/7/2024. UNESCO trao giải Thành phố v́ Hoà b́nh cho Hà
Nội-1999.
Âm lịch: 1/6(Thiếu)/2024.
Can-Chi: Tân-Mùi/Tân-Mùi(Thiếu)/Giáp-Th́n. Giờ đầu: Mậu-Tư. Sao Nữ.
Đặc điểm: Hành Thổ, Trực Kiến. Tiểu thử (Nắng oi) 21g21. Ngày Hắc đạo.
Tuổi hợp: Ngọ, Mùi, Hợi.
Tuổi xung: Đinh-Sửu, ất-Dậu, Quư-Sửu, ất-Măo.
Sao tốt: Nguyệt ân, Thánh tâm.
Sao xấu: Đại không vong, Huyền vũ, Không pḥng, Kim thần thất sát, Phủ
đầu sát, Tam tang, Thần cách, Thổ phủ.
Nên làm: Hoăn binh các việc quan trọng!
Kiêng kỵ: Giao dịch, Giao tài vật, Xuất hành, Động thổ, Khởi tạo, An táng,
Xây dựng, Giá thú, Đào giếng, Đắp đê, Cầu lộc, Cầu tài, Chuyển nhà, Giải oan,
Chữa bệnh, Hoàn thiện việc, Hôn nhân, Hôn thú, Khai trương, Khởi công, Di
chuyển, Kiện cáo, Kiện tụng, Kinh doanh, Kư hợp đồng, Làm bếp, Làm giường,
Làm phúc, Lấp hố rănh, Lợp nhà, Cảnh giác, Mở cửa hàng, Nhập trạch, Phá bỏ
đồ cũ, Săn bắn, Sửa mồ mả, Sửa nhà cửa, Tang lễ, Tế tự, Thu hoạch, Tố tụng,
Tranh chấp, Trồng cây, Tu tạo, Từ thiện, Dỡ nhà cũ, Xây lăng mộ, Xây nhà,
Đào ao, Yến tiệc, Cầu phúc.
Chọn giờ: Tốt: 3g-7g,Dần-Măo. 9g-11g,Tỵ. 15g-17g,Thân. 19g-23g,Tuất-Hợi.
Xấu: Không có. Giờ con nước: Không có.
Chọn hướng: Tốt: Không có. Xấu: Tây-Nam.
Mặt trời: HN 5g28/12g03\18g38. Huế 5g29/11g56\18g24. SG 5g41/12g00\18g18.
--------------------------------------------------------------------------------
Dương lịch: Chủ Nhật, 7/7/2024.
Âm lịch: 2/6(Thiếu)/2024.
Can-Chi: Nhâm-Thân/Tân-Mùi(Thiếu)/Giáp-Th́n. Giờ đầu: Canh-Tư. Sao Hư.
Đặc điểm: Hành Kim, Trực Trừ. Ngày Hoàng đạo.
Tuổi hợp: Tư, Th́n.
Tuổi xung: Bính-Dần, Canh-Dần, Bính-Thân.
Sao tốt: Ich hậu, Thiên ân, Thiên quan, Tuế hợp, U vi tinh.
Sao xấu: Địa tặc, Hoang vu, Hỏa tinh, Kiếp sát, Ngũ quỷ.
Nên làm: Yến tiệc, Dỡ nhà cũ, Xây nhà, Xây lăng mộ, Di chuyển, Từ thiện,
Tu tạo, Trồng cây, Tranh chấp, Tố tụng, Thu hoạch, Tế tự, Tang lễ, Sửa nhà
cửa, Sửa mồ mả, Săn bắn, Phá bỏ đồ cũ, Nhập trạch, Mở cửa hàng, Chữa bệnh,
Cảnh giác, Chuyển nhà, Lấp hố rănh, Làm phúc, Làm giường, Cầu tài, Kư hợp
đồng, Kinh doanh, Kiện tụng, Kiện cáo, Cầu phúc, Khởi công, Khai trương, Hôn
thú, Hôn nhân, Hoàn thiện việc, Giá thú, Giải oan, Giao tài vật, Giao dịch,
Cầu lộc, Đắp đê, Đào giếng, Đào ao, Khởi tạo, Xây dựng, Động thổ, An táng,
Xuất hành, Làm bếp, Lợp nhà.
Kiêng kỵ: Không kiêng ǵ cả.
Chọn giờ: Tốt: 23g-3g,Tư-Sửu. 7g-11g,Th́n-Tỵ. 13g-15g,Mùi. 19g-21g,Tuất.
Xấu: Không có. Giờ con nước: Không có.
Chọn hướng: Tốt: Tây, Nam. Xấu: Tây-Nam.
Mặt trời: HN 5g28/12g03\18g37. Huế 5g29/11g56\18g24. SG 5g41/12g00\18g18.
--------------------------------------------------------------------------------
Dương lịch: Thứ Hai, 8/7/2024.
Âm lịch: 3/6(Thiếu)/2024.
Can-Chi: Quư-Dậu/Tân-Mùi(Thiếu)/Giáp-Th́n. Giờ đầu: Nhâm-Tư. Sao Nguy.
Đặc điểm: Hành Kim, Trực Măn. Ngày Hắc đạo.
Tuổi hợp: Sửu, Th́n, Tỵ.
Tuổi xung: Đinh-Măo, Tân-Măo, Đinh-Dậu.
Sao tốt: Dân nhật, Lộc khố, Thiên phú, Tục thế.
Sao xấu: Câu trận, Dương công kỵ, Phi ma sát, Quả tú, Tam nương, Thổ ôn.
Nên làm: Cầu tài.
Kiêng kỵ: Đào ao, Đào giếng, Giá thú, Nhập trạch, Dỡ nhà cũ, An táng,
Chuyển nhà, Đắp đê, Động thổ, Giao tài vật, Giải oan, Chữa bệnh, Hoàn thiện
việc, Hôn nhân, Hôn thú, Khởi công, Khởi tạo, Kiện cáo, Kiện tụng, Kinh
doanh, Kư hợp đồng, Làm bếp, Làm giường, Làm phúc, Lấp hố rănh, Lợp nhà,
Cảnh giác, Mở cửa hàng, Di chuyển, Phá bỏ đồ cũ, Săn bắn, Sửa mồ mả, Sửa nhà
cửa, Tang lễ, Thu hoạch, Tố tụng, Tranh chấp, Trồng cây, Tu tạo, Từ thiện,
Xây dựng, Xây lăng mộ, Xây nhà, Xuất hành, Yến tiệc, Tế tự, Giao dịch, Cầu
lộc.
Chọn giờ: Tốt: 23g-1g,Tư. 3g-7g,Dần-Măo. 11g-15g,Ngọ-Mùi. 17g-19g,Dậu.
Xấu: Không có. Giờ con nước: Không có.
Chọn hướng: Tốt: Tây-Bắc, Đông-Nam. Xấu: Tây-Nam.
Mặt trời: HN 5g29/12g03\18g37. Huế 5g29/11g56\18g23. SG 5g41/12g00\18g18.
--------------------------------------------------------------------------------
Dương lịch: Thứ Ba, 9/7/2024. Ngày sinh Nguyễn Văn Cừ-1912. Ngày Du lịch Việt
Nam-1960.
Âm lịch: 4/6(Thiếu)/2024.
Can-Chi: Giáp-Tuất/Tân-Mùi(Thiếu)/Giáp-Th́n. Giờ đầu: Giáp-Tư. Sao Thất.
Đặc điểm: Hành Hỏa, Trực B́nh. Ngày Hoàng đạo.
Tuổi hợp: Dần, Măo, Ngọ.
Tuổi xung: Canh-Th́n, Nhâm-Th́n, Canh-Tuất.
Sao tốt: Nguyệt đức, Nguyệt giải, Sát cống, Thanh long, Thiên đức, Tuế
đức, Yếu yên.
Sao xấu: Băng tiêu ngọa hăm, Hà khôi, Nguyệt hư, Qủy khốc, Sát chủ, Tiểu
hao, Xích khẩu.
Nên làm: Giá thú, Yến tiệc, Xuất hành, Xây nhà, Xây lăng mộ, Xây dựng, Từ
thiện, Tu tạo, Trồng cây, Tranh chấp, Tố tụng, Thu hoạch, Tế tự, Tang lễ,
Sửa nhà cửa, Sửa mồ mả, Săn bắn, Phá bỏ đồ cũ, Nhập trạch, Mở cửa hàng, An
táng, Cảnh giác, Lợp nhà, Lấp hố rănh, Làm phúc, Làm giường, Làm bếp, Kư hợp
đồng, Kinh doanh, Kiện tụng, Kiện cáo, Khởi tạo, Khởi công, Khai trương, Hôn
thú, Hôn nhân, Hoàn thiện việc, Giải oan, Giao tài vật, Giao dịch, Động thổ,
Đắp đê, Đào giếng, Đào ao, Dỡ nhà cũ, Di chuyển, Chữa bệnh, Chuyển nhà, Cầu
tài, Cầu phúc, Cầu lộc.
Kiêng kỵ: Không kiêng ǵ cả.
Chọn giờ: Tốt: 3g-5g,Dần. 7g-11g,Th́n-Tỵ. 15g-19g,Thân-Dậu. 21g-23g,Hợi.
Xấu: Không có. Giờ con nước: Không có.
Chọn hướng: Tốt: Đông-Bắc, Đông-Nam. Xấu: Tây-Nam.
Mặt trời: HN 5g29/12g03\18g37. Huế 5g29/11g56\18g23. SG 5g41/12g00\18g18.
--------------------------------------------------------------------------------
Dương lịch: Thứ Tư, 10/7/2024.
Âm lịch: 5/6(Thiếu)/2024.
Can-Chi: ất-Hợi/Tân-Mùi(Thiếu)/Giáp-Th́n. Giờ đầu: Bính-Tư. Sao Bích.
Đặc điểm: Hành Hỏa, Trực Định. Ngày Hoàng đạo.
Tuổi hợp: Dần, Măo, Mùi.
Tuổi xung: Tân-Tỵ, Quư-Tỵ, Tân-Hợi.
Sao tốt: Âm đức, Măn đức tính, Minh đường, Nguyệt tài, Tam hợp, Trực tinh.
Sao xấu: Đại hao, Lôi công, Nguyệt kỵ, Nhân cách, Tiểu không vong.
Nên làm: Cầu tài, Yến tiệc, Xuất hành, Di chuyển, Khai trương, Giao dịch,
Cầu lộc, Kư hợp đồng, Xây nhà, Xây lăng mộ, Xây dựng, Từ thiện, Tu tạo,
Trồng cây, An táng, Chuyển nhà, Thu hoạch, Tế tự, Tang lễ, Sửa nhà cửa, Sửa
mồ mả, Săn bắn, Phá bỏ đồ cũ, Nhập trạch, Mở cửa hàng, Cầu phúc, Cảnh giác,
Lợp nhà, Lấp hố rănh, Làm phúc, Làm giường, Làm bếp, Kinh doanh, Kiện tụng,
Kiện cáo, Khởi tạo, Khởi công, Hôn thú, Hôn nhân, Hoàn thiện việc, Giá thú,
Giải oan, Giao tài vật, Động thổ, Đắp đê, Đào giếng, Đào ao, Dỡ nhà cũ,
Tranh chấp, Tố tụng, Chữa bệnh.
Kiêng kỵ: Không kiêng ǵ cả.
Chọn giờ: Tốt: 1g-3g,Sửu. 7g-9g,Th́n. 11g-15g,Ngọ-Mùi. 19g-23g,Tuất-Hợi.
Xấu: Không có. Giờ con nước: Không có.
Chọn hướng: Tốt: Tây-Bắc, Đông-Nam. Xấu: Tây-Nam.
Mặt trời: HN 5g29/12g03\18g37. Huế 5g29/11g56\18g23. SG 5g41/12g00\18g18.
--------------------------------------------------------------------------------
Dương lịch: Thứ Năm, 11/7/2024. Ngày Dân số thế giới-1987.
Âm lịch: 6/6(Thiếu)/2024.
Can-Chi: Bính-Tư/Tân-Mùi(Thiếu)/Giáp-Th́n. Giờ đầu: Mậu-Tư. Sao Khuê.
Đặc điểm: Hành Thủy, Trực Chấp. Ngày Hắc đạo.
Tuổi hợp: Tư, Sửu, Th́n, Thân.
Tuổi xung: Canh-Ngọ, Mậu-Ngọ.
Sao tốt: Giải thần, Thiên quư.
Sao xấu: Cửu không, Hoang vu, Hoàng sa, Nguyệt hỏa, Thiên ôn.
Nên làm: Hoăn binh các việc quan trọng!
Kiêng kỵ: Xuất hành, Khai trương, Làm bếp, Lợp nhà, Cầu tài, Chữa bệnh, Di
chuyển, Dỡ nhà cũ, Đào ao, Đào giếng, Đắp đê, Động thổ, Giao dịch, Giao tài
vật, Giải oan, Giá thú, Hoàn thiện việc, Hôn nhân, Hôn thú, Cầu lộc, Khởi
công, Khởi tạo, Kiện cáo, Kiện tụng, Kinh doanh, Kư hợp đồng, Cầu phúc, Làm
giường, Làm phúc, Lấp hố rănh, An táng, Cảnh giác, Mở cửa hàng, Nhập trạch,
Phá bỏ đồ cũ, Săn bắn, Sửa mồ mả, Sửa nhà cửa, Tang lễ, Tế tự, Thu hoạch, Tố
tụng, Tranh chấp, Trồng cây, Tu tạo, Từ thiện, Xây lăng mộ, Xây nhà, Chuyển
nhà, Yến tiệc.
Chọn giờ: Tốt: 23g-3g,Tư-Sửu. 5g-7g,Măo. 11g-13g,Ngọ. 15g-19g,Thân-Dậu.
Xấu: Không có. Giờ con nước: Không có.
Chọn hướng: Tốt: Đông. Xấu: Tây-Nam.
Mặt trời: HN 5g29/12g03\18g37. Huế 5g29/11g56\18g23. SG 5g41/12g00\18g18.
--------------------------------------------------------------------------------
Dương lịch: Thứ Sáu, 12/7/2024. Quốc khánh Kiribati-1979. Ngày Lực lượng An
ninh nhân dân-1946.
Âm lịch: 7/6(Thiếu)/2024.
Can-Chi: Đinh-Sửu/Tân-Mùi(Thiếu)/Giáp-Th́n. Giờ đầu: Canh-Tư. Sao Lâu.
Đặc điểm: Hành Thủy, Trực Phá. Ngày Hắc đạo.
Tuổi hợp: Tư, Sửu, Tỵ, Dậu.
Tuổi xung: Tân-Mùi, Kỷ-Mùi.
Sao tốt: Thiên quư.
Sao xấu: Chu tước, Cửu thổ quỷ, Lục bất thành, Nguyệt h́nh, Nguyệt phá,
Tam nương, Tiểu hồng sa.
Nên làm: Hoăn binh các việc quan trọng!
Kiêng kỵ: Xây nhà, Nhập trạch, Xây dựng, Khai trương, Chuyển nhà, Di
chuyển, Đào ao, Đào giếng, Đắp đê, Động thổ, Giao dịch, Giao tài vật, Giải
oan, Giá thú, Hoàn thiện việc, Hôn nhân, Hôn thú, An táng, Khởi công, Khởi
tạo, Kiện cáo, Kiện tụng, Kinh doanh, Kư hợp đồng, Làm bếp, Làm giường, Làm
phúc, Lấp hố rănh, Lợp nhà, Cảnh giác, Mở cửa hàng, Cầu lộc, Săn bắn, Sửa mồ
mả, Sửa nhà cửa, Tang lễ, Tế tự, Thu hoạch, Tố tụng, Tranh chấp, Trồng cây,
Tu tạo, Từ thiện, Cầu phúc, Xây lăng mộ, Cầu tài, Xuất hành, Yến tiệc.
Chọn giờ: Tốt: 3g-7g,Dần-Măo. 9g-11g,Tỵ. 15g-17g,Thân. 19g-23g,Tuất-Hợi.
Xấu: Không có. Giờ con nước: 23g-1g,Tư.
Chọn hướng: Tốt: Đông, Nam. Xấu: Tây.
Mặt trời: HN 5g29/12g03\18g36. Huế 5g30/11g56\18g23. SG 5g41/12g00\18g17.
--------------------------------------------------------------------------------
Dương lịch: Thứ Bẩy, 13/7/2024.
Âm lịch: 8/6(Thiếu)/2024.
Can-Chi: Mậu-Dần/Tân-Mùi(Thiếu)/Giáp-Th́n. Giờ đầu: Nhâm-Tư. Sao Vị.
Đặc điểm: Hành Thổ, Trực Nguy. Ngày Hoàng đạo.
Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Tuất, Hợi.
Tuổi xung: Giáp-Thân, Canh-Thân.
Sao tốt: Hoạt điệu, Mẫu thương, Ngũ phú, Nhân chuyên, Thiên tài, Thiên
thụy.
Sao xấu: Ly sàng, Ly sào, Thổ cấm, Tội chỉ.
Nên làm: Cầu lộc, Cầu tài, Khai trương, Yến tiệc, Xuất hành, Xây nhà, Xây
lăng mộ, Xây dựng, Từ thiện, Tu tạo, Trồng cây, Tranh chấp, Tố tụng, Thu
hoạch, Tế tự, Tang lễ, Sửa nhà cửa, Sửa mồ mả, Săn bắn, Phá bỏ đồ cũ, Nhập
trạch, Mở cửa hàng, An táng, Cảnh giác, Lợp nhà, Lấp hố rănh, Làm phúc, Làm
giường, Làm bếp, Kư hợp đồng, Kinh doanh, Kiện tụng, Kiện cáo, Khởi tạo,
Khởi công, Hôn thú, Hôn nhân, Hoàn thiện việc, Giá thú, Giải oan, Giao tài
vật, Giao dịch, Động thổ, Đắp đê, Đào giếng, Đào ao, Dỡ nhà cũ, Di chuyển,
Chữa bệnh, Chuyển nhà, Cầu phúc.
Kiêng kỵ: Không kiêng ǵ cả.
Chọn giờ: Tốt: 23g-3g,Tư-Sửu. 7g-11g,Th́n-Tỵ. 13g-15g,Mùi. 19g-21g,Tuất.
Xấu: Không có. Giờ con nước: Không có.
Chọn hướng: Tốt: Bắc, Đông-Nam. Xấu: Tây.
Mặt trời: HN 5g30/12g03\18g36. Huế 5g30/11g56\18g22. SG 5g41/12g00\18g17.
--------------------------------------------------------------------------------
Dương lịch: Chủ Nhật, 14/7/2024. Quan hệ Ngoại giao với Tajikistan,
Armênia-1992. Quốc khánh Cộng hoà Pháp-1789.
Âm lịch: 9/6(Thiếu)/2024.
Can-Chi: Kỷ-Măo/Tân-Mùi(Thiếu)/Giáp-Th́n. Giờ đầu: Giáp-Tư. Sao Măo.
Đặc điểm: Hành Thổ, Trực Thành. Ngày Hoàng đạo.
Tuổi hợp: Măo, Mùi, Tuất, Hợi.
Tuổi xung: ất-Dậu, Tân-Dậu.
Sao tốt: Địa tài, Hoàng ân, Kim đường, Kính tâm, Mẫu thương, Nguyệt đức
hợp, Tam hợp, Thiên ân, Thiên đức hợp, Thiên hỷ, Thiên thụy.
Sao xấu: Cô thần, Lỗ ban sát, Thiên hỏa, Thiên ngục, Trùng phục, Trùng
tang.
Nên làm: Khai trương, Cầu lộc, Cầu tài, Tang lễ, Xuất hành, Kiện cáo, Hôn
thú, Tranh chấp, Yến tiệc, Đào giếng, Xây lăng mộ, Xây dựng, Từ thiện, Tu
tạo, Trồng cây, Đào ao, Thu hoạch, Tế tự, Sửa nhà cửa, Sửa mồ mả, Săn bắn,
Phá bỏ đồ cũ, Nhập trạch, Mở cửa hàng, Dỡ nhà cũ, Cảnh giác, Di chuyển, Lấp
hố rănh, Làm phúc, Làm giường, Làm bếp, Kư hợp đồng, Kinh doanh, Kiện tụng,
Chữa bệnh, Chuyển nhà, Hôn nhân, Hoàn thiện việc, Cầu phúc, Giải oan, Giao
tài vật, Giao dịch, Động thổ, Đắp đê, Xây nhà, Tố tụng, Khởi tạo, Khởi công,
An táng, Lợp nhà, Giá thú.
Kiêng kỵ: Không kiêng ǵ cả.
Chọn giờ: Tốt: 23g-1g,Tư. 3g-7g,Dần-Măo. 11g-15g,Ngọ-Mùi. 17g-19g,Dậu.
Xấu: Không có. Giờ con nước: Không có.
Chọn hướng: Tốt: Đông-Bắc, Nam. Xấu: Tây.
Mặt trời: HN 5g30/12g03\18g36. Huế 5g30/11g56\18g22. SG 5g41/12g00\18g17.
--------------------------------------------------------------------------------
Dương lịch: Thứ Hai, 15/7/2024. Ngày Thanh niên xung phong Việt Nam-1950.
Âm lịch: 10/6(Thiếu)/2024. Hội Đua bơi Quan Lạn.
Can-Chi: Canh-Th́n/Tân-Mùi(Thiếu)/Giáp-Th́n. Giờ đầu: Bính-Tư. Sao Tất.
Đặc điểm: Hành Kim, Trực Thu. Ngày Hắc đạo.
Tuổi hợp: Tư, Thân, Dậu.
Tuổi xung: Giáp-Tuất, Mậu-Tuất, Giáp-Th́n.
Sao tốt: Đại hồng sa, Nguyệt không, Phổ hộ, Thiên ân, Thiên mă.
Sao xấu: Bạch hổ, Địa phá, Hoang vu, Ngũ hư, Thiên cương, Tứ thời cô quả,
Xích khẩu.
Nên làm: Thu hoạch, Làm giường, Giao dịch, Sửa nhà cửa, Làm phúc, Yến
tiệc, Đào ao, Xây nhà, Xây lăng mộ, Dỡ nhà cũ, Từ thiện, Tu tạo, Trồng cây,
Tranh chấp, Tố tụng, Tế tự, Tang lễ, Sửa mồ mả, Săn bắn, Phá bỏ đồ cũ, Nhập
trạch, Mở cửa hàng, Di chuyển, Cảnh giác, Lợp nhà, Lấp hố rănh, Làm bếp, Kư
hợp đồng, Kinh doanh, Kiện tụng, Kiện cáo, Chữa bệnh, Chuyển nhà, Khai
trương, Hôn thú, Hôn nhân, Hoàn thiện việc, Cầu phúc, Giải oan, Giao tài vật,
Động thổ, Đắp đê, Đào giếng, Khởi tạo, Xây dựng, Khởi công.
Kiêng kỵ: Giá thú, Cầu tài, Cầu lộc, Xuất hành.
Chọn giờ: Tốt: 3g-5g,Dần. 7g-11g,Th́n-Tỵ. 15g-19g,Thân-Dậu. 21g-23g,Hợi.
Xấu: Không có. Giờ con nước: Không có.
Chọn hướng: Tốt: Tây-Bắc, Tây-Nam. Xấu: Tây.
Mặt trời: HN 5g30/12g03\18g36. Huế 5g30/11g56\18g22. SG 5g41/12g00\18g17.
--------------------------------------------------------------------------------
Dương lịch: Thứ Ba, 16/7/2024.
Âm lịch: 11/6(Thiếu)/2024. Hội Đua bơi Quan Lạn.
Can-Chi: Tân-Tỵ/Tân-Mùi(Thiếu)/Giáp-Th́n. Giờ đầu: Mậu-Tư. Sao Chủy.
Đặc điểm: Hành Kim, Trực Khai. Ngày Hoàng đạo.
Tuổi hợp: Sửu, Dậu.
Tuổi xung: ất-Hợi, Kỷ-Hợi, ất-Tỵ.
Sao tốt: Dịch mă, Đại hồng sa, Ngọc đường, Nguyệt ân, Phúc hậu, Phúc sinh,
Sinh khí, Thiên ân, Thiên thành, Thiên thụy.
Sao xấu: Hỏa tinh, Ly sào, Nguyệt yếm, Thiên tặc.
Nên làm: Xây dựng, Cầu lộc, Sửa nhà cửa, Trồng cây, Cầu tài, Yến tiệc,
Cầu phúc, Xây nhà, Xây lăng mộ, Từ thiện, Tu tạo, Tranh chấp, Tố tụng, Thu
hoạch, Tế tự, Tang lễ, Sửa mồ mả, Săn bắn, Phá bỏ đồ cũ, Đắp đê, Mở cửa hàng,
Đào giếng, Cảnh giác, Đào ao, Lấp hố rănh, Làm phúc, Làm giường, Dỡ nhà cũ,
Kư hợp đồng, Kinh doanh, Kiện tụng, Kiện cáo, Di chuyển, Khởi công, Khai
trương, Hôn thú, Hôn nhân, Hoàn thiện việc, Chữa bệnh, Giải oan, Giao tài
vật, Giao dịch, Khởi tạo, Nhập trạch, Xuất hành, An táng, Động thổ, Chuyển
nhà, Giá thú, Lợp nhà, Làm bếp.
Kiêng kỵ: Không kiêng ǵ cả.
Chọn giờ: Tốt: 1g-3g,Sửu. 11g-15g,Ngọ-Mùi. 19g-23g,Tuất-Hợi.
Xấu: 7g-9g,Th́n. Giờ con nước: Không có.
Chọn hướng: Tốt: Tây-Nam. Xấu: Tây.
Mặt trời: HN 5g30/12g02\18g35. Huế 5g30/11g55\18g22. SG 5g42/11g59\18g17.
--------------------------------------------------------------------------------
Dương lịch: Thứ Tư, 17/7/2024. Quốc khánh Irắc-1968.
Âm lịch: 12/6(Thiếu)/2024. Hội Đua bơi Quan Lạn.
Can-Chi: Nhâm-Ngọ/Tân-Mùi(Thiếu)/Giáp-Th́n. Giờ đầu: Canh-Tư. Sao Sâm.
Đặc điểm: Hành Mộc, Trực Bế. Ngày Hắc đạo.
Tuổi hợp: Dần, Mùi.
Tuổi xung: Giáp-Tư, Canh-Ngọ, Bính-Tuất, Canh-Tư, Bính-Th́n.
Sao tốt: Cát khánh, Lục hợp, Minh tinh, Thiên ân.
Sao xấu: Kim thần thất sát, Ly sàng, Nguyệt kiến chuyển sát, Thiên lại,
Thụ tử, Văng vong.
Nên làm: Hoăn binh các việc quan trọng!
Kiêng kỵ: Giá thú, Cầu tài, Động thổ, Cầu lộc, Xuất hành, Chữa bệnh, Di
chuyển, Dỡ nhà cũ, Đào ao, Đào giếng, Cầu phúc, Giao dịch, Giao tài vật,
Giải oan, An táng, Hoàn thiện việc, Hôn nhân, Hôn thú, Khai trương, Khởi
công, Khởi tạo, Kiện cáo, Kiện tụng, Kinh doanh, Kư hợp đồng, Làm bếp, Làm
giường, Làm phúc, Lợp nhà, Cảnh giác, Mở cửa hàng, Nhập trạch, Phá bỏ đồ cũ,
Sửa mồ mả, Sửa nhà cửa, Tang lễ, Tế tự, Thu hoạch, Tố tụng, Tranh chấp,
Trồng cây, Tu tạo, Từ thiện, Xây lăng mộ, Xây nhà, Chuyển nhà, Yến tiệc, Săn
bắn, Lấp hố rănh, Xây dựng, Đắp đê.
Chọn giờ: Tốt: 23g-3g,Tư-Sửu. 5g-7g,Măo. 11g-13g,Ngọ. 15g-19g,Thân-Dậu.
Xấu: Không có. Giờ con nước: Không có.
Chọn hướng: Tốt: Tây, Nam. Xấu: Tây-Bắc.
Mặt trời: HN 5g30/12g02\18g35. Huế 5g30/11g55\18g22. SG 5g42/11g59\18g17.
--------------------------------------------------------------------------------
Dương lịch: Thứ Năm, 18/7/2024. Kư hiệp ước Hữu nghị và Hợp tác với Lào-1977.
Âm lịch: 13/6(Thiếu)/2024. Hội Đua bơi Quan Lạn.
Can-Chi: Quư-Mùi/Tân-Mùi(Thiếu)/Giáp-Th́n. Giờ đầu: Nhâm-Tư. Sao Tỉnh.
Đặc điểm: Hành Mộc, Trực Kiến. Ngày Hắc đạo.
Tuổi hợp: Măo, Ngọ, Mùi.
Tuổi xung: ất-Sửu, Đinh-Hợi, Tân-Sửu, Đinh-Tỵ.
Sao tốt: Sát cống, Thánh tâm, Thiên ân.
Sao xấu: Huyền vũ, Không pḥng, Kim thần thất sát, Phủ đầu sát, Tam nương,
Tam tang, Thần cách, Thổ phủ, Tiểu không vong.
Nên làm: Cầu phúc, Xuất hành, Tế tự, Giá thú.
Kiêng kỵ: Động thổ.
Chọn giờ: Tốt: 3g-7g,Dần-Măo. 9g-11g,Tỵ. 15g-17g,Thân. 19g-23g,Tuất-Hợi.
Xấu: Không có. Giờ con nước: Không có.
Chọn hướng: Tốt: Đông-Nam. Xấu: Tây-Bắc.
Mặt trời: HN 5g30/12g02\18g35. Huế 5g30/11g55\18g22. SG 5g42/11g59\18g17.
--------------------------------------------------------------------------------
Dương lịch: Thứ Sáu, 19/7/2024. Quốc khánh Nicaragoa-1979.
Âm lịch: 14/6(Thiếu)/2024. Hội Đua bơi Quan Lạn.
Can-Chi: Giáp-Thân/Tân-Mùi(Thiếu)/Giáp-Th́n. Giờ đầu: Giáp-Tư. Sao Quỷ.
Đặc điểm: Hành Thủy, Trực Trừ. Ngày Hoàng đạo.
Tuổi hợp: Th́n, Thân.
Tuổi xung: Bính-Dần, Canh-Ngọ, Mậu-Dần, Canh-Tư.
Sao tốt: Ich hậu, Nguyệt đức, Thiên đức, Thiên quan, Trực tinh, Tuế đức,
Tuế hợp, U vi tinh.
Sao xấu: Địa tặc, Hoang vu, Kiếp sát, Nguyệt kỵ, Ngũ quỷ.
Nên làm: An táng, Giá thú, Yến tiệc, Xuất hành, Xây nhà, Xây lăng mộ, Xây
dựng, Từ thiện, Tu tạo, Trồng cây, Tranh chấp, Tố tụng, Thu hoạch, Tế tự,
Tang lễ, Sửa nhà cửa, Sửa mồ mả, Săn bắn, Phá bỏ đồ cũ, Nhập trạch, Mở cửa
hàng, Cầu lộc, Cảnh giác, Lợp nhà, Lấp hố rănh, Làm phúc, Làm giường, Làm
bếp, Kư hợp đồng, Kinh doanh, Kiện tụng, Kiện cáo, Khởi tạo, Khởi công, Khai
trương, Hôn thú, Hôn nhân, Hoàn thiện việc, Giải oan, Giao tài vật, Giao
dịch, Động thổ, Đắp đê, Đào giếng, Đào ao, Dỡ nhà cũ, Di chuyển, Chữa bệnh,
Chuyển nhà, Cầu tài, Cầu phúc.
Kiêng kỵ: Không kiêng ǵ cả.
Chọn giờ: Tốt: 23g-3g,Tư-Sửu. 7g-11g,Th́n-Tỵ. 13g-15g,Mùi. 19g-21g,Tuất.
Xấu: Không có. Giờ con nước: Không có.
Chọn hướng: Tốt: Đông-Bắc, Đông-Nam. Xấu: Tây-Bắc.
Mặt trời: HN 5g31/12g02\18g35. Huế 5g30/11g55\18g21. SG 5g42/11g59\18g17.
--------------------------------------------------------------------------------
Dương lịch: Thứ Bẩy, 20/7/2024. Thành lập Tổng Liên đoàn Lao động Việt
Nam-1946. Ngày Lực lượng Cảnh sát Việt Nam-1962. Kư Hiệp định Genève-1954.
Âm lịch: 15/6(Thiếu)/2024. Hội Đua bơi Quan Lạn. Hội Vàm Láng.
Can-Chi: ất-Dậu/Tân-Mùi(Thiếu)/Giáp-Th́n. Giờ đầu: Bính-Tư. Sao Liễu.
Đặc điểm: Hành Thủy, Trực Măn. Ngày Hắc đạo.
Tuổi hợp: Th́n, Tỵ, Dậu.
Tuổi xung: Đinh-Măo, Tân-Mùi, Kỷ-Măo, Tân-Sửu.
Sao tốt: Dân nhật, Lộc khố, Thiên phú, Tục thế.
Sao xấu: Câu trận, Phi ma sát, Quả tú, Thổ ôn.
Nên làm: Cầu tài, Khai trương, Cầu phúc, Giao dịch, Cầu lộc, Tế tự, Yến
tiệc, Xuất hành, Xây nhà, Xây lăng mộ, Xây dựng, Từ thiện, Tu tạo, Trồng cây,
Tranh chấp, Tố tụng, Thu hoạch, Tang lễ, Sửa nhà cửa, Sửa mồ mả, Săn bắn,
Phá bỏ đồ cũ, Dỡ nhà cũ, Mở cửa hàng, Di chuyển, Cảnh giác, Lợp nhà, Lấp hố
rănh, Làm phúc, Làm giường, Làm bếp, Kư hợp đồng, Kinh doanh, Kiện tụng,
Kiện cáo, Khởi tạo, Khởi công, Hôn thú, Hôn nhân, Hoàn thiện việc, Chữa bệnh,
Giải oan, Giao tài vật, Động thổ, Đắp đê, Chuyển nhà, An táng.
Kiêng kỵ: Không kiêng ǵ cả.
Chọn giờ: Tốt: 23g-1g,Tư. 3g-7g,Dần-Măo. 11g-15g,Ngọ-Mùi. 17g-19g,Dậu.
Xấu: Không có. Giờ con nước: Không có.
Chọn hướng: Tốt: Đông-Nam. Xấu: Tây-Bắc.
Mặt trời: HN 5g31/12g02\18g34. Huế 5g31/11g55\18g21. SG 5g42/11g59\18g16.
--------------------------------------------------------------------------------
Dương lịch: Chủ Nhật, 21/7/2024. Ngày sinh hoạ sĩ Nguyễn Phan Chánh-1892.
Âm lịch: 16/6(Thiếu)/2024. Hội Đua bơi Quan Lạn. Hội Vàm Láng.
Can-Chi: Bính-Tuất/Tân-Mùi(Thiếu)/Giáp-Th́n. Giờ đầu: Mậu-Tư. Sao Tinh.
Đặc điểm: Hành Thổ, Trực B́nh. Ngày Hoàng đạo.
Tuổi hợp: Dần, Măo.
Tuổi xung: Mậu-Th́n, Nhâm-Ngọ, Nhâm-Th́n, Nhâm-Tư, Nhâm-Tuất.
Sao tốt: Nguyệt giải, Thanh long, Thiên quư, Yếu yên.
Sao xấu: Băng tiêu ngọa hăm, Hà khôi, Nguyệt hư, Qủy khốc, Sát chủ, Tiểu
hao, Tứ thời đại mộ, Xích khẩu.
Nên làm: Xây dựng, Yến tiệc, Đào giếng, Đào ao, Xây lăng mộ, Từ thiện, Tu
tạo, Trồng cây, Tranh chấp, Tố tụng, Thu hoạch, Dỡ nhà cũ, Tang lễ, Sửa nhà
cửa, Sửa mồ mả, Săn bắn, Phá bỏ đồ cũ, Nhập trạch, Di chuyển, Chữa bệnh,
Cảnh giác, Lợp nhà, Lấp hố rănh, Làm phúc, Làm giường, Làm bếp, Kư hợp đồng,
Chuyển nhà, Kiện tụng, Kiện cáo, Khởi tạo, Khởi công, Khai trương, Hôn thú,
Hôn nhân, Hoàn thiện việc, Cầu phúc, Giải oan, Giao tài vật, Giao dịch, Động
thổ, Đắp đê.
Kiêng kỵ: Cầu tài, Cầu lộc, Giá thú, Xuất hành, An táng.
Chọn giờ: Tốt: 3g-5g,Dần. 7g-11g,Th́n-Tỵ. 15g-19g,Thân-Dậu. 21g-23g,Hợi.
Xấu: Không có. Giờ con nước: Không có.
Chọn hướng: Tốt: Đông, Tây-Nam. Xấu: Tây-Bắc.
Mặt trời: HN 5g31/12g02\18g34. Huế 5g31/11g55\18g21. SG 5g42/11g59\18g16.
--------------------------------------------------------------------------------
Dương lịch: Thứ Hai, 22/7/2024. Việt Nam tham gia Hiệp ước ASEAN-1992.
Âm lịch: 17/6(Thiếu)/2024. Hội Đua bơi Quan Lạn.
Can-Chi: Đinh-Hợi/Tân-Mùi(Thiếu)/Giáp-Th́n. Giờ đầu: Canh-Tư. Sao Trương.
Đặc điểm: Hành Thổ, Trực Định. Đại thử (Nóng nực) 14g45. Ngày Hoàng đạo.
Tuổi hợp: Dần, Măo.
Tuổi xung: Kỷ-Tỵ, Quư-Mùi, Quư-Tỵ, Quư-Sửu, Quư-Hợi.
Sao tốt: Âm đức, Măn đức tính, Minh đường, Nguyệt tài, Nhân chuyên, Tam
hợp, Thiên quư.
Sao xấu: Đại hao, Đại không vong, Lôi công, Nhân cách.
Nên làm: Cầu tài, Yến tiệc, Xuất hành, Di chuyển, Khai trương, Giao dịch,
Cầu lộc, Kư hợp đồng, Xây nhà, Xây lăng mộ, Xây dựng, Từ thiện, Tu tạo,
Trồng cây, An táng, Chuyển nhà, Thu hoạch, Tế tự, Tang lễ, Sửa nhà cửa, Sửa
mồ mả, Săn bắn, Phá bỏ đồ cũ, Nhập trạch, Mở cửa hàng, Cầu phúc, Cảnh giác,
Lợp nhà, Lấp hố rănh, Làm phúc, Làm giường, Làm bếp, Kinh doanh, Kiện tụng,
Kiện cáo, Khởi tạo, Khởi công, Hôn thú, Hôn nhân, Hoàn thiện việc, Giá thú,
Giải oan, Giao tài vật, Động thổ, Đắp đê, Đào giếng, Đào ao, Dỡ nhà cũ,
Tranh chấp, Tố tụng, Chữa bệnh.
Kiêng kỵ: Không kiêng ǵ cả.
Chọn giờ: Tốt: 1g-3g,Sửu. 7g-9g,Th́n. 11g-15g,Ngọ-Mùi. 19g-23g,Tuất-Hợi.
Xấu: Không có. Giờ con nước: Không có.
Chọn hướng: Tốt: Đông, Nam. Xấu: Tây-Bắc.
Mặt trời: HN 5g31/12g02\18g34. Huế 5g31/11g55\18g21. SG 5g42/11g59\18g16.
--------------------------------------------------------------------------------
Dương lịch: Thứ Ba, 23/7/2024. Ngày mất danh tướng Khúc Thừa Dụ-907. Quốc
khánh Ai Cập-1952.
Âm lịch: 18/6(Thiếu)/2024. Hội Đua bơi Quan Lạn.
Can-Chi: Mậu-Tư/Tân-Mùi(Thiếu)/Giáp-Th́n. Giờ đầu: Nhâm-Tư. Sao Dực.
Đặc điểm: Hành Hỏa, Trực Chấp. Ngày Hắc đạo.
Tuổi hợp: Tư, Sửu, Th́n, Thân.
Tuổi xung: Giáp-Ngọ, Bính-Ngọ.
Sao tốt: Giải thần.
Sao xấu: Cửu không, Hoang vu, Hoàng sa, Ly sào, Nguyệt hỏa, Tam nương,
Thiên ôn.
Nên làm: Hoăn binh các việc quan trọng!
Kiêng kỵ: Xuất hành, Giá thú, Chuyển nhà, Khai trương, Làm bếp, Lợp nhà,
Cầu tài, Dỡ nhà cũ, Đào ao, Đào giếng, Đắp đê, Động thổ, Giao dịch, Giao tài
vật, Cầu phúc, Hoàn thiện việc, Hôn nhân, Hôn thú, An táng, Khởi tạo, Kiện
cáo, Kiện tụng, Kinh doanh, Kư hợp đồng, Cầu lộc, Làm giường, Làm phúc, Lấp
hố rănh, Chữa bệnh, Cảnh giác, Mở cửa hàng, Nhập trạch, Phá bỏ đồ cũ, Săn
bắn, Sửa mồ mả, Sửa nhà cửa, Tang lễ, Thu hoạch, Tranh chấp, Trồng cây, Tu
tạo, Từ thiện, Xây dựng, Xây lăng mộ, Xây nhà, Di chuyển, Yến tiệc, Tế tự,
Giải oan, Tố tụng, Khởi công.
Chọn giờ: Tốt: 23g-3g,Tư-Sửu. 5g-7g,Măo. 11g-13g,Ngọ. 15g-19g,Thân-Dậu.
Xấu: Không có. Giờ con nước: Không có.
Chọn hướng: Tốt: Đông-Nam. Xấu: Bắc.
Mặt trời: HN 5g31/12g02\18g34. Huế 5g31/11g55\18g21. SG 5g42/11g59\18g16.
--------------------------------------------------------------------------------
Dương lịch: Thứ Tư, 24/7/2024.
Âm lịch: 19/6(Thiếu)/2024. Hội Đua bơi Quan Lạn.
Can-Chi: Kỷ-Sửu/Tân-Mùi(Thiếu)/Giáp-Th́n. Giờ đầu: Giáp-Tư. Sao Chẩn.
Đặc điểm: Hành Hỏa, Trực Phá. Ngày Hắc đạo.
Tuổi hợp: Tư, Sửu, Tỵ, Dậu.
Tuổi xung: ất-Mùi, Đinh-Mùi.
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Thiên đức hợp.
Sao xấu: Chu tước, Lục bất thành, Ly sào, Nguyệt h́nh, Nguyệt phá, Tiểu
hồng sa, Trùng phục, Trùng tang.
Nên làm: Dỡ nhà cũ, Phá bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Yến tiệc, Giao dịch, Động
thổ, Xây lăng mộ, Đắp đê, Từ thiện, Tu tạo, Trồng cây, Tranh chấp, Đào giếng,
Thu hoạch, Tế tự, Tang lễ, Sửa nhà cửa, Sửa mồ mả, Săn bắn, Đào ao, Mở cửa
hàng, Di chuyển, Cảnh giác, Lợp nhà, Lấp hố rănh, Làm phúc, Làm giường, Làm
bếp, Kư hợp đồng, Kinh doanh, Kiện tụng, Kiện cáo, Khởi tạo, Cầu lộc, Cầu
tài, Hôn thú, Hôn nhân, Hoàn thiện việc, Cầu phúc, Giải oan, Giao tài vật.
Kiêng kỵ: Giá thú, Xây nhà, An táng, Chuyển nhà, Xuất hành.
Chọn giờ: Tốt: 3g-7g,Dần-Măo. 9g-11g,Tỵ. 15g-17g,Thân. 19g-23g,Tuất-Hợi.
Xấu: Không có. Giờ con nước: Không có.
Chọn hướng: Tốt: Đông-Bắc, Nam. Xấu: Bắc.
Mặt trời: HN 5g32/12g02\18g34. Huế 5g31/11g55\18g20. SG 5g42/11g59\18g16.
--------------------------------------------------------------------------------
Dương lịch: Thứ Năm, 25/7/2024. Hội Văn nghệ Việt Nam-1948. Liên hoan Thanh
niên-Sinh viên thế giới-1947.
Âm lịch: 20/6(Thiếu)/2024. Hội Đua bơi Quan Lạn.
Can-Chi: Canh-Dần/Tân-Mùi(Thiếu)/Giáp-Th́n. Giờ đầu: Bính-Tư. Sao Giác.
Đặc điểm: Hành Mộc, Trực Nguy. Ngày Hoàng đạo.
Tuổi hợp: Dần, Tuất, Hợi.
Tuổi xung: Giáp-Tư, Nhâm-Thân, Giáp-Ngọ, Mậu-Thân.
Sao tốt: Hoạt điệu, Mẫu thương, Nguyệt không, Ngũ phú, Thiên tài, Thiên
thụy.
Sao xấu: Hỏa tinh, Ly sàng, Thổ cấm, Tội chỉ.
Nên làm: Cầu lộc, Cầu tài, Khai trương, Làm giường, Sửa nhà cửa, Yến tiệc,
Xuất hành, Xây nhà, Xây lăng mộ, Đào giếng, Từ thiện, Tu tạo, Trồng cây,
Tranh chấp, Tố tụng, Thu hoạch, Đào ao, Tang lễ, Sửa mồ mả, Săn bắn, Phá bỏ
đồ cũ, Nhập trạch, Mở cửa hàng, Dỡ nhà cũ, Cảnh giác, Di chuyển, Lấp hố rănh,
Làm phúc, Chữa bệnh, Kư hợp đồng, Kinh doanh, Kiện tụng, Chuyển nhà, Khởi
tạo, Khởi công, Hôn thú, Hôn nhân, Hoàn thiện việc, Cầu phúc, Giải oan, Giao
tài vật, Giao dịch, Động thổ, Đắp đê, Xây dựng, Tế tự, Kiện cáo, Giá thú, An
táng, Lợp nhà, Làm bếp.
Kiêng kỵ: Không kiêng ǵ cả.
Chọn giờ: Tốt: 23g-3g,Tư-Sửu. 7g-11g,Th́n-Tỵ. 13g-15g,Mùi. 19g-21g,Tuất.
Xấu: Không có. Giờ con nước: Không có.
Chọn hướng: Tốt: Tây-Bắc, Tây-Nam. Xấu: Bắc.
Mặt trời: HN 5g32/12g02\18g33. Huế 5g31/11g55\18g20. SG 5g42/11g59\18g16.
--------------------------------------------------------------------------------
Dương lịch: Thứ Sáu, 26/7/2024. Quốc khánh Libêria-1947.
Âm lịch: 21/6(Thiếu)/2024.
Can-Chi: Tân-Măo/Tân-Mùi(Thiếu)/Giáp-Th́n. Giờ đầu: Mậu-Tư. Sao Cang.
Đặc điểm: Hành Mộc, Trực Thành. Ngày Hoàng đạo.
Tuổi hợp: Măo, Tuất, Hợi.
Tuổi xung: ất-Sửu, Quư-Dậu, ất-Mùi, Kỷ-Dậu.
Sao tốt: Địa tài, Hoàng ân, Kim đường, Kính tâm, Mẫu thương, Nguyệt ân,
Tam hợp, Thiên hỷ.
Sao xấu: Cô thần, Lỗ ban sát, Ly sào, Thiên hỏa, Thiên ngục, Tiểu không
vong.
Nên làm: Khai trương, Cầu lộc, Cầu tài, Tranh chấp, Tang lễ, Kiện cáo,
Hôn thú, Yến tiệc, Đào giếng, Xây nhà, Xây lăng mộ, Xây dựng, Từ thiện, Tu
tạo, Trồng cây, Tố tụng, Thu hoạch, Tế tự, Sửa nhà cửa, Sửa mồ mả, Săn bắn,
Phá bỏ đồ cũ, Nhập trạch, Mở cửa hàng, Đào ao, Cảnh giác, Dỡ nhà cũ, Lấp hố
rănh, Làm phúc, Làm giường, Làm bếp, Kư hợp đồng, Kinh doanh, Kiện tụng, Di
chuyển, Khởi công, Hôn nhân, Hoàn thiện việc, Chữa bệnh, Giải oan, An táng,
Cầu phúc, Động thổ, Đắp đê, Khởi tạo, Giá thú, Chuyển nhà, Lợp nhà.
Kiêng kỵ: Xuất hành, Giao tài vật, Giao dịch.
Chọn giờ: Tốt: 23g-1g,Tư. 3g-7g,Dần-Măo. 11g-15g,Ngọ-Mùi. 17g-19g,Dậu.
Xấu: Không có. Giờ con nước: 23g-1g,Tư.
Chọn hướng: Tốt: Tây-Nam. Xấu: Bắc.
Mặt trời: HN 5g32/12g02\18g33. Huế 5g31/11g55\18g20. SG 5g43/11g59\18g16.
--------------------------------------------------------------------------------
Dương lịch: Thứ Bẩy, 27/7/2024. Ngày Thương binh Liệt sỹ-1947.
Âm lịch: 22/6(Thiếu)/2024.
Can-Chi: Nhâm-Th́n/Tân-Mùi(Thiếu)/Giáp-Th́n. Giờ đầu: Canh-Tư. Sao Đê.
Đặc điểm: Hành Thủy, Trực Thu. Ngày Hắc đạo.
Tuổi hợp: Tư, Thân, Dậu.
Tuổi xung: Bính-Dần, Giáp-Tuất, Bính-Tuất, Giáp-Th́n, Bính-Th́n.
Sao tốt: Đại hồng sa, Phổ hộ, Sát cống, Thiên mă.
Sao xấu: Bạch hổ, Địa phá, Hoang vu, Ngũ hư, Tam nương, Thiên cương, Tứ
thời cô quả, Xích khẩu.
Nên làm: Làm phúc, Xuất hành, Giá thú, Cầu tài, Thu hoạch, Cầu lộc, Giao
dịch, Yến tiệc, Xây nhà, Xây lăng mộ, Xây dựng, Từ thiện, Tu tạo, Trồng cây,
Tranh chấp, Tố tụng, Tế tự, Tang lễ, Sửa nhà cửa, Sửa mồ mả, Săn bắn, Phá bỏ
đồ cũ, Nhập trạch, Mở cửa hàng, Chuyển nhà, Cảnh giác, Lợp nhà, Lấp hố rănh,
Làm giường, Làm bếp, Kư hợp đồng, Kinh doanh, Kiện tụng, Kiện cáo, Khởi tạo,
Cầu phúc, Khai trương, Hôn thú, Hôn nhân, Hoàn thiện việc, Giải oan, Giao
tài vật, Động thổ, Đắp đê, Đào giếng, Đào ao, Dỡ nhà cũ, Di chuyển, Chữa
bệnh, An táng, Khởi công.
Kiêng kỵ: Không kiêng ǵ cả.
Chọn giờ: Tốt: 3g-5g,Dần. 7g-11g,Th́n-Tỵ. 15g-19g,Thân-Dậu. 21g-23g,Hợi.
Xấu: Không có. Giờ con nước: Không có.
Chọn hướng: Tốt: Tây, Nam. Xấu: Bắc.
Mặt trời: HN 5g32/12g02\18g33. Huế 5g31/11g55\18g20. SG 5g43/11g59\18g16.
--------------------------------------------------------------------------------
Dương lịch: Chủ Nhật, 28/7/2024. Ngày Tổng liên đoàn lao động Việt Nam-1929.
Âm lịch: 23/6(Thiếu)/2024.
Can-Chi: Quư-Tỵ/Tân-Mùi(Thiếu)/Giáp-Th́n. Giờ đầu: Nhâm-Tư. Sao Pḥng.
Đặc điểm: Hành Thủy, Trực Khai. Ngày Hoàng đạo.
Tuổi hợp: Sửu, Tỵ, Dậu.
Tuổi xung: Đinh-Măo, ất-Hợi, Đinh-Hợi.
Sao tốt: Dịch mă, Đại hồng sa, Ngọc đường, Phúc hậu, Phúc sinh, Sinh khí,
Thiên thành, Trực tinh.
Sao xấu: Ly sào, Nguyệt kỵ, Nguyệt yếm, Thiên tặc.
Nên làm: Cầu lộc, Xuất hành, Trồng cây, Cầu tài, Sửa nhà cửa, Khai trương,
Yến tiệc, Xây nhà, Xây lăng mộ, Xây dựng, Từ thiện, Tu tạo, Tranh chấp, Tố
tụng, Thu hoạch, Tế tự, Tang lễ, Sửa mồ mả, Săn bắn, Phá bỏ đồ cũ, Nhập
trạch, Mở cửa hàng, Chuyển nhà, Cảnh giác, Lợp nhà, Lấp hố rănh, Làm phúc,
Làm giường, Làm bếp, Kư hợp đồng, Kinh doanh, Kiện tụng, Kiện cáo, Khởi tạo,
Khởi công, Hôn thú, Hôn nhân, Hoàn thiện việc, Giá thú, Giải oan, Giao tài
vật, Giao dịch, Cầu phúc, Đắp đê, Đào giếng, Đào ao, Dỡ nhà cũ, Di chuyển,
Chữa bệnh, Động thổ, An táng.
Kiêng kỵ: Không kiêng ǵ cả.
Chọn giờ: Tốt: 1g-3g,Sửu. 11g-15g,Ngọ-Mùi. 19g-23g,Tuất-Hợi.
Xấu: 7g-9g,Th́n. Giờ con nước: Không có.
Chọn hướng: Tốt: Tây-Bắc, Đông-Nam. Xấu: Không có.
Mặt trời: HN 5g32/12g02\18g33. Huế 5g32/11g55\18g20. SG 5g43/11g59\18g15.
--------------------------------------------------------------------------------
Dương lịch: Thứ Hai, 29/7/2024. Quan hệ Ngoại giao với Tuốcmênixtan-199.
Âm lịch: 24/6(Thiếu)/2024.
Can-Chi: Giáp-Ngọ/Tân-Mùi(Thiếu)/Giáp-Th́n. Giờ đầu: Giáp-Tư. Sao Tâm.
Đặc điểm: Hành Kim, Trực Bế. Ngày Hắc đạo.
Tuổi hợp: Mùi, Tuất.
Tuổi xung: Nhâm-Ngọ, Mậu-Tư, Canh-Dần, Nhâm-Tư, Mậu-Ngọ, Canh-Thân.
Sao tốt: Cát khánh, Lục hợp, Minh tinh, Nguyệt đức, Thiên đức, Thiên xá,
Tuế đức.
Sao xấu: Đại không vong, Kim thần thất sát, Ly sàng, Nguyệt kiến chuyển
sát, Thiên lại, Thụ tử, Văng vong.
Nên làm: Hoăn binh các việc quan trọng!
Kiêng kỵ: Xuất hành, Giao tài vật, Giao dịch, Giá thú, Cầu tài, Động thổ,
Cầu lộc, Dỡ nhà cũ, Đào ao, Đào giếng, Cầu phúc, An táng, Chuyển nhà, Giải
oan, Chữa bệnh, Hoàn thiện việc, Hôn nhân, Hôn thú, Khai trương, Khởi công,
Khởi tạo, Kiện cáo, Kiện tụng, Kinh doanh, Kư hợp đồng, Làm bếp, Làm giường,
Làm phúc, Lợp nhà, Cảnh giác, Mở cửa hàng, Nhập trạch, Phá bỏ đồ cũ, Sửa mồ
mả, Sửa nhà cửa, Tang lễ, Tế tự, Thu hoạch, Tố tụng, Tranh chấp, Trồng cây,
Tu tạo, Từ thiện, Xây dựng, Xây lăng mộ, Xây nhà, Di chuyển, Yến tiệc, Lấp
hố rănh, Đắp đê, Săn bắn.
Chọn giờ: Tốt: 23g-3g,Tư-Sửu. 5g-7g,Măo. 11g-13g,Ngọ. 15g-19g,Thân-Dậu.
Xấu: Không có. Giờ con nước: Không có.
Chọn hướng: Tốt: Đông-Bắc, Đông-Nam. Xấu: Không có.
Mặt trời: HN 5g33/12g02\18g32. Huế 5g32/11g55\18g19. SG 5g43/11g59\18g15.
--------------------------------------------------------------------------------
Dương lịch: Thứ Ba, 30/7/2024.
Âm lịch: 25/6(Thiếu)/2024.
Can-Chi: ất-Mùi/Tân-Mùi(Thiếu)/Giáp-Th́n. Giờ đầu: Bính-Tư. Sao Vĩ.
Đặc điểm: Hành Kim, Trực Kiến. Ngày Hắc đạo.
Tuổi hợp: Ngọ, Mùi, Hợi.
Tuổi xung: Kỷ-Sửu, Tân-Măo, Quư-Sửu, Tân-Dậu.
Sao tốt: Thánh tâm.
Sao xấu: Huyền vũ, Không pḥng, Kim thần thất sát, Phủ đầu sát, Tam tang,
Thần cách, Thổ phủ.
Nên làm: Hoăn binh các việc quan trọng!
Kiêng kỵ: An táng, Động thổ, Khởi tạo, Giá thú, Xây dựng, Di chuyển, Dỡ
nhà cũ, Đào ao, Đào giếng, Đắp đê, Cầu lộc, Giao dịch, Giao tài vật, Giải
oan, Cầu tài, Hoàn thiện việc, Hôn nhân, Hôn thú, Khai trương, Khởi công,
Chuyển nhà, Kiện cáo, Kiện tụng, Kinh doanh, Kư hợp đồng, Làm bếp, Làm
giường, Làm phúc, Lấp hố rănh, Lợp nhà, Cảnh giác, Mở cửa hàng, Nhập trạch,
Phá bỏ đồ cũ, Săn bắn, Sửa mồ mả, Sửa nhà cửa, Tang lễ, Tế tự, Thu hoạch, Tố
tụng, Tranh chấp, Trồng cây, Tu tạo, Từ thiện, Chữa bệnh, Xây lăng mộ, Xây
nhà, Yến tiệc, Xuất hành, Cầu phúc.
Chọn giờ: Tốt: 3g-7g,Dần-Măo. 9g-11g,Tỵ. 15g-17g,Thân. 19g-23g,Tuất-Hợi.
Xấu: Không có. Giờ con nước: Không có.
Chọn hướng: Tốt: Tây-Bắc, Đông-Nam. Xấu: Không có.
Mặt trời: HN 5g33/12g02\18g32. Huế 5g32/11g55\18g19. SG 5g43/11g59\18g15.
--------------------------------------------------------------------------------
Dương lịch: Thứ Tư, 31/7/2024. Thành lập Hội Hữu nghị Nga-Việt-1958.
Âm lịch: 26/6(Thiếu)/2024.
Can-Chi: Bính-Thân/Tân-Mùi(Thiếu)/Giáp-Th́n. Giờ đầu: Mậu-Tư. Sao Cơ.
Đặc điểm: Hành Hỏa, Trực Trừ. Ngày Hoàng đạo.
Tuổi hợp: Tư.
Tuổi xung: Nhâm-Thân, Nhâm-Th́n, Nhâm-Dần, Giáp-Dần, Nhâm-Tuất.
Sao tốt: Ich hậu, Nhân chuyên, Thiên quan, Thiên quư, Tuế hợp, U vi tinh.
Sao xấu: Địa tặc, Hoang vu, Kiếp sát, Ngũ quỷ.
Nên làm: Giá thú, Yến tiệc, Xuất hành, Xây nhà, Xây lăng mộ, Xây dựng, Từ
thiện, Tu tạo, Trồng cây, Tranh chấp, Tố tụng, Thu hoạch, Tế tự, Tang lễ,
Sửa nhà cửa, Sửa mồ mả, Săn bắn, Phá bỏ đồ cũ, Nhập trạch, Mở cửa hàng, An
táng, Cảnh giác, Lợp nhà, Lấp hố rănh, Làm phúc, Làm giường, Làm bếp, Kư hợp
đồng, Kinh doanh, Kiện tụng, Kiện cáo, Khởi tạo, Khởi công, Khai trương, Hôn
thú, Hôn nhân, Hoàn thiện việc, Giải oan, Giao tài vật, Giao dịch, Động thổ,
Đắp đê, Đào giếng, Đào ao, Dỡ nhà cũ, Di chuyển, Chữa bệnh, Chuyển nhà, Cầu
tài, Cầu phúc, Cầu lộc.
Kiêng kỵ: Không kiêng ǵ cả.
Chọn giờ: Tốt: 23g-3g,Tư-Sửu. 7g-11g,Th́n-Tỵ. 13g-15g,Mùi. 19g-21g,Tuất.
Xấu: Không có. Giờ con nước: Không có.
Chọn hướng: Tốt: Đông, Tây-Nam. Xấu: Không có.
Mặt trời: HN 5g33/12g02\18g32. Huế 5g32/11g55\18g19. SG 5g43/11g59\18g15.
--------------------------------------------------------------------------------
Cong ty TNHH XD, TM và Phong thuy GK Viet Nam - Chuyen Tu van thiet ke nha theo phong thuy, Tu van kinh doanh va dau tu Bat dong san, Tu van phong thuy va tam linh
http://phongthuybacninh.com/